Khác với các dòng V1, V2, V3 thường tập trung vào thép sàn lớp dưới, con kê bê tông DN1 – DN4 có phạm vi ứng dụng linh hoạt hơn. Tùy từng mã, sản phẩm có thể sử dụng cho cột, vách và nhiều vị trí cốt thép khác trong công trình.

Thông số con kê bê tông đa năng DN1 – DN4
| Sản phẩm | Mức kê | Quy cách đóng gói | Vị trí sử dụng |
| Con kê bê tông DN1 | 25 / 30mm | 324 viên/hộp | Cột, vách |
| Con kê bê tông DN2 | 30 / 35 / 40mm | 150 viên/hộp | Đa năng |
| Con kê bê tông DN3 | 35 / 40 / 45 / 50mm | 100 viên/hộp | Đa năng |
| Con kê bê tông DN4 | 45 / 55 / 60mm | 75 viên/hộp | Đa năng, có thể kê dàn thép trên dày 100mm |
Điểm đáng chú ý của dòng DN là một viên có nhiều mức kê. Người thi công có thể lựa chọn mặt kê tương ứng với chiều dày lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế.
Con kê bê tông đa năng là gì?
Con kê bê tông đa năng là phụ kiện bê tông đúc sẵn được đặt tại các vị trí cần tạo khoảng cách giữa cốt thép và bề mặt cốp pha hoặc giữa các hệ thép.
Thay vì mỗi viên chỉ đáp ứng một chiều cao, thiết kế của dòng DN tạo ra nhiều mức kê khác nhau. Chẳng hạn, DN2 có thể đáp ứng các mức 30mm, 35mm và 40mm, trong khi DN3 có đến bốn mức 35mm, 40mm, 45mm và 50mm.
Nhờ đó, cùng một mã sản phẩm có thể sử dụng linh hoạt hơn cho nhiều yêu cầu thi công.
Công dụng của con kê bê tông DN1 – DN4
Các dòng con kê bê tông dầm móng chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ định vị cốt thép trước và trong quá trình đổ bê tông.
Một số công dụng chính gồm:
- Duy trì khoảng cách giữa cốt thép và cốp pha.
- Hỗ trợ tạo lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế.
- Giữ cốt thép ở đúng cao độ.
- Hạn chế thép dịch chuyển trong quá trình thi công.
- Kê thép tại cột, vách và các cấu kiện phù hợp.
- Tạo nhiều mức kê bằng cùng một loại viên.
- Hạn chế việc sử dụng gạch vỡ, đá hoặc vật liệu kê tạm thời.
Tuy nhiên, mức kê cuối cùng vẫn phải lựa chọn theo bản vẽ kết cấu và yêu cầu lớp bê tông bảo vệ, không nên lựa chọn tùy ý theo kích thước có sẵn.
Con kê bê tông DN1 25/30mm
Con kê bê tông DN1 là mẫu nhỏ nhất trong nhóm DN1 – DN4, có hai mức kê:
25mm – 30mm
Sản phẩm ưu tiên sử dụng tại cột và vách, giúp giữ khoảng cách giữa cốt thép với bề mặt cốp pha.
DN1 được đóng gói 324 viên/hộp, phù hợp với các công trình cần sử dụng số lượng lớn.
| Thông số | DN1 |
| Mức kê | 25 / 30mm |
| Số mức kê | 2 |
| Đóng gói | 324 viên/hộp |
| Vị trí ưu tiên | Cột, vách |
DN1 phù hợp khi thiết kế yêu cầu lớp bảo vệ 25mm hoặc 30mm.

Con kê bê tông DN2 30/35/40mm
Nếu cần nhiều mức kê hơn, con kê bê tông DN2 có thể đáp ứng ba chiều cao trên cùng một sản phẩm:
30mm – 35mm – 40mm
DN2 thuộc nhóm con kê đa năng, thuận tiện cho công trình có nhiều vị trí yêu cầu chiều dày lớp bê tông bảo vệ khác nhau.
Quy cách đóng gói của DN2 là 150 viên/hộp.
| Thông số | DN2 |
| Mức kê | 30 / 35 / 40mm |
| Số mức kê | 3 |
| Đóng gói | 150 viên/hộp |
| Ứng dụng | Đa năng |
Khi sử dụng, cần lựa chọn đúng mặt kê tương ứng với mức 30mm, 35mm hoặc 40mm theo thiết kế.

Con kê bê tông DN3 35/40/45/50mm
Con kê bê tông DN3 có phạm vi điều chỉnh rộng hơn với 4 mức kê:
35mm – 40mm – 45mm – 50mm
Đây là ưu điểm đáng chú ý khi công trình cần sử dụng viên kê ở nhiều chiều cao khác nhau nhưng vẫn muốn tối ưu số loại vật tư phải chuẩn bị.
DN3 được đóng gói 100 viên/hộp.
| Thông số | DN3 |
| Mức kê | 35 / 40 / 45 / 50mm |
| Số mức kê | 4 |
| Đóng gói | 100 viên/hộp |
| Ứng dụng | Đa năng |
Đặc biệt, mức 50mm tương đương 5cm, phù hợp với những vị trí có yêu cầu lớp bảo vệ tương ứng.

Con kê bê tông DN4 45/55/60mm
Trong 4 sản phẩm, con kê bê tông DN4 có mức kê lớn nhất:
45mm – 55mm – 60mm
Sản phẩm được đóng gói 75 viên/hộp. Ngoài ứng dụng đa năng, DN4 còn có thể sử dụng để kê dàn thép trên dày 100mm theo thông tin sản phẩm bạn cung cấp.
| Thông số | DN4 |
| Mức kê | 45 / 55 / 60mm |
| Mức kê lớn nhất | 60mm |
| Đóng gói | 75 viên/hộp |
| Ứng dụng | Đa năng, kê dàn thép trên phù hợp |
DN4 phù hợp hơn khi công trình yêu cầu khoảng kê lớn mà DN1, DN2 hoặc DN3 không đáp ứng được.

Nên chọn DN1, DN2, DN3 hay DN4?
Cách đơn giản nhất để lựa chọn là căn cứ vào chiều dày lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế.
| Nhu cầu mức kê | Sản phẩm có thể tham khảo |
| 25mm | DN1 |
| 30mm | DN1 hoặc DN2 |
| 35mm | DN2 hoặc DN3 |
| 40mm | DN2 hoặc DN3 |
| 45mm | DN3 hoặc DN4 |
| 50mm | DN3 |
| 55mm | DN4 |
| 60mm | DN4 |
Ví dụ, nếu công trình yêu cầu ba mức 30mm, 35mm và 40mm thì DN2 thuận tiện vì một loại viên đã đáp ứng đủ cả ba kích thước.
Ngược lại, nếu cần khoảng kê lớn từ 45–60mm, nên cân nhắc DN3 hoặc DN4.
Con kê DN khác gì V1, V2, V3?
Minh Phú Group còn có nhóm V1, V2 và V3, nhưng hai dòng này không nên gộp chung về mục đích sử dụng.
| Nhóm | Kích thước | Đặc điểm |
| V1 | 15/20mm | Kê thép sàn lớp dưới |
| V2 | 20/25mm | Kê thép sàn lớp dưới |
| V3 | 25/30mm | Kê thép sàn lớp dưới |
| DN1 | 25/30mm | Ưu tiên cột, vách |
| DN2 | 30/35/40mm | Đa năng |
| DN3 | 35/40/45/50mm | Đa năng |
| DN4 | 45/55/60mm | Đa năng, mức kê lớn |
Như vậy, mặc dù V3 và DN1 đều có mức 25/30mm, hình dạng và định hướng ứng dụng của chúng khác nhau. Không nên chỉ nhìn chiều cao rồi mặc định hai sản phẩm có thể thay thế nhau trong mọi trường hợp.
XEM THÊM: Con Kê Bê Tông V1 15/20mm – Viên Kê Bê Tông V1
Hướng dẫn sử dụng con kê bê tông đa năng
Trước khi bố trí con kê, cần kiểm tra bản vẽ để xác định chính xác chiều dày lớp bê tông bảo vệ tại từng cấu kiện.
Sau đó:
- Chọn mã DN phù hợp: dựa vào khoảng kê cần thiết.
- Chọn đúng mặt kê: xác định mức 25mm, 30mm, 35mm… theo thiết kế.
- Bố trí con kê: đặt viên tại vị trí phù hợp với hệ cốt thép.
- Kiểm tra độ ổn định: đảm bảo viên kê và cốt thép không bị nghiêng hoặc dịch chuyển.
- Kiểm tra trước khi đổ bê tông: đo lại khoảng cách bảo vệ tại các vị trí cần thiết.
- Theo dõi khi thi công: hạn chế việc đi lại hoặc quá trình đầm bê tông làm thay đổi vị trí cốt thép.
Mật độ con kê không nên áp dụng một con số cố định cho mọi công trình mà cần căn cứ vào hệ thép, loại cấu kiện và yêu cầu kỹ thuật.

Giá con kê bê tông đa năng DN1, DN2, DN3, DN4
Theo bảng sản phẩm bạn cung cấp, giá tham khảo hiện tại của 4 mã đều ở mức 180.000đ/hộp.
| Sản phẩm | Mức kê | Đóng gói | Giá tham khảo |
| Con kê DN1 | 25/30mm | 324 viên/hộp | 180.000đ/hộp |
| Con kê DN2 | 30/35/40mm | 150 viên/hộp | 180.000đ/hộp |
| Con kê DN3 | 35/40/45/50mm | 100 viên/hộp | 180.000đ/hộp |
| Con kê DN4 | 45/55/60mm | 75 viên/hộp | 180.000đ/hộp |
Mức giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt mua hoặc chính sách dành cho khách công trình.
Khách hàng cần mua số lượng lớn nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới.
XEM THÊM: GIÁ CON KÊ BÊ TÔNG, BẢNG GIÁ TỔNG HỢP CON KÊ BÊ TÔNG
Các loại con kê bê tông tại Minh Phú Group
Ngoài dòng con kê bê tông đa năng DN1 – DN4, Minh Phú Group còn cung cấp nhiều kích thước khác phục vụ từng vị trí cốt thép:
- Thép sàn lớp dưới: V1 15/20mm, V2 20/25mm, V3 25/30mm.
- Con kê đa năng: DN1, DN2, DN3, DN4.
- Thép sàn lớp trên: H6, H7, H8, H9 và các kích thước phù hợp khác.
Khách hàng nên lựa chọn theo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và vị trí cấu kiện thay vì chỉ dựa vào hình dáng của viên kê.
XEM THÊM: Các loại con kê bê tông phổ biến hiện nay
Mua con kê bê tông đa năng DN1 – DN4 ở đâu?
Minh Phú Group cung cấp con kê bê tông cho nhà thầu, đội thi công, cửa hàng vật liệu xây dựng và các công trình bê tông cốt thép.
Các mức kê trải từ 25mm đến 60mm, thuận tiện lựa chọn theo từng vị trí. Khách hàng mua số lượng lớn có thể liên hệ để được tư vấn mã phù hợp và nhận báo giá theo đơn hàng.
CÔNG TY TNHH MINH PHÚ GROUP – TUYỂN ĐẠI LÝ TOÀN QUỐC
Địa chỉ:
Số 2 Đường số 1, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
(Ngay cổng Bãi Xe Liên Minh 2 – Khu dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh)Xem đường đi:
https://maps.app.goo.gl/MZbptYWjrEbbBThS7?g_st=icHotline: 0931.888.789 – 0931.543.789 – 0971.379.789
Email: minhphugroup.com@gmail.com
Website: minhphugroup.com
Minh Phú Group chuyên phân phối con kê bê tông, vật liệu chống thấm, keo chà ron, băng cản nước, màng chống thấm và nhiều loại vật tư xây dựng. Hỗ trợ báo giá số lượng lớn, giao hàng công trình và tuyển đại lý phân phối toàn quốc.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.